Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và xuất nhập khẩu
Giỏ Hàng
sản phẩm trong giỏ hàng
Tổng tiền :
0
Thanh Toán
Trang chủ / THÉP I
Sắp xếp:

THÉP I

THÉP I

THÉP HÌNH I

Thép hình I là loại thép có hình dáng mặt cắt là chữ I in hoa. Thép I có chiều cao lớn hơn hẳn so với với phần cánh. Thép I được sử dụng khá phổ biến trong các công trình nhà xưởng bởi hình dáng đặc thù của nó.

Thép hình I khá giống với thép hình H nên bạn cần phân biệt rõ ràng. Thép hình chữ H dài hơn so với chân thép hình chữ I. Thép hình H có phần thân dày hơn nên trọng lượng nặng hơn và khả năng chịu lực tốt hơn thép hình I.

Phần thép ngang của thép I sẽ ngắn hơn của thép hình H nên nó có hình dáng giống chữ I hơn. Về kích thước thì thép hình H đa dạng về kích thước hơn thép I bởi thép I khi sản xuất cần tính toán kĩ để đảm bảo tính chất sản phẩm.

Đối với bề ngoài thép I chúng ta thường thấy nó được tạo thành từ một khối đúc còn thép hình H là các khối kim loại ghép lại với nhau.

ƯU ĐIỂM CỦA THÉP I

+ Thép hình I có độ bền cao, đảm bảo chất lượng, tuổi thọ cao.

+ Có độ cân bằng cao đảm bảo khả năng chịu lực cực tốt.

+ Thi công bảo trì nhanh gọn, dễ dàng, chi phí bảo trì thấp.

ỨNG DỤNG CỦA THÉP I

Thép hình I được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp và các ngành xây dượng nên tính ứng dụng của nó rất cao.

+ Dùng trong các cồng trình tháp truyền hình.

+ Ứng dụng trong lò hơi công nghiệp.

+ Ứng dùng trong kết cấu nhà thép tiền chế.

Thép I dùng để làm đòn cân.

+ Ứng dụng tong làm đường ray.

Thép I còn được sử dụng nhiều làm cột chống hỗ trợ trong các hầm mỏ.

+ Ứng dụng làm dầm container hay xe tải, sản thép và khung gầm.

+ Ứng dụng trong nhiều hạng mục các công trình xây dựng

TIÊU CHUẨN CÁC LOẠI THÉP HÌNH I PHỔ BIẾN HIỆN NAY

Để đáp ứng được đầy đủ mục đích sử dụng của khách hàng nên hiện nay thép hình I cũng rất đa dạng về chủng loại. Chúng được phần biệt bằng ngoại hình mẫu mã và đặc điểm tính chất. Hiện nay có 3 loại thép I phổ biến trên thị trường như:

Thép hình I đúc.

Là loại thép được cán đúc với công nghệ hiện đại. Với loại thép đúc này thì sản phẩm có độ bền và khả năng chịu lực vô cùng vượt trội.

Tiêu chuẩn:

+ TCNV 1655-75 của Việt Nam.

+ JIS G3192 của Nhật Bản

Thép I mạ kẽm.

Là phương pháp sử dụng lớp mạ kẽm để bảo vệ bề mặt bên ngoài của thép. Lớp mạ kẽm có bề mặt sáng bóng, giúp bảo vệ thép tránh sự ăn mòn, gỉ sét với những tác động của thời tiết. Thép I mạ kẽm được đánh giá là loại thép chất lượng cao nhưng giá thành khá thấp.

Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng.

Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng là thép được phủ một lớp kẽm ở bề mặt, bằng phương pháp nhúng vào lò mạ kẽm nóng chảy trong bể mạ với nhiệt độ cao.

Thép I sau khi được xử lý nhúng nóng mạ kẽm sẽ được phản ứng với thép để tạo thành màng hợp kim nhiều lớp. Nhờ đó mà thép hình I mạ kẽm nhúng nóng có tính bền rất cao. Lớp mạ nhúng nóng có khả năng bảo vệ thép không bị oxy hóa và han gỉ trong quá trình sử dụng.

KÍCH THƯỚC THÉP I

Thép hình I có kích thước khá đa dạng với kích thước dao động như sau:

+ Chiều cao thân:  100 – 900 mm

+ Chiều rộng cánh: 55 – 300 mm

+ Chiều dài:  6000 & 12000 mm

BẢNG QUY CÁCH THÉP I

Để đáp ứng được chính xác nhu cầu và mục đích sử dụng thì thép hình I nên nó rất đa dạng về kích thước. Dưới đây là quy cách thép hinh I

Tên sản phẩm

Kích thước cạnh( XxYmm )

Độ dày bụng T1 Độ dày bụng T2 Chiều dài (M/cây) Trọng lượng (Kg/cây)
Thép hình  I 100 I100x50 3.2   6m 7
Thép hình  I 100 I100x55 4.5 6.5 6m 9.46
Thép hình  I 120 I120x64 4.8 6.5 6m 11.5
Thép hình  I 148 I148x100 6 9 6m – 12m 21.1
Thép hình  I 150 I150x75 5 7 6m – 12m 14
Thép hình  I 194 I194x150 6 9 6m – 12m 30.6
Thép hình  I 198 I198x99 4.5 7 6m – 12m 18.2
Thép hình  I 200 I200x100 5.5 8 6m – 12m 21.3
Thép hình  I 244 I244x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép hình  I 248 I248x 124 5 8 6m – 12m 25.7
Thép hình  I 250 I250x125 6 9 6m – 12m 29.6
Thép hình  I 250 I250x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép hình  I 294 I294x200 8 12 6m – 12m 56.8
Thép hình  I 298 I298x149 5.5 8 6m – 12m 32
Thép hình  I 300 I300x150 6.5 9 6m – 12m 36.7
Thép hình  I 340 I340x250 9 14 6m – 12m 79.7
Thép hình  I 346 I346x174 6 9 6m – 12m 41.4
Thép hình  I 350 I350x175 7 11 6m – 12m 49.6
Thép hình  I 390 I390x300 10 16 6m – 12m 107
Thép hình  I 396 I396x199 7 11 6m – 12m 56.6
Thép hình  I 400 I400x200 8 13 6m – 12m 66
Thép hình  I 440 I440x300 11 18 6m – 12m 124
Thép hình  I 446 I446x199 8 12 6m – 12m 66.2
Thép hình  I 450 I450x200 9 14 6m – 12m 76
Thép hình  I 482 I482x300 11 15 6m – 12m 114
Thép hình  I 488 I488x300 11 18 6m – 12m 128
Thép hình  I 496 I496x199 9 14 6m – 12m 79.5
Thép hình  I 500 I500x200 10 16 6m – 12m 89.6
Thép hình  I 596 I596x199 10 15 6m – 12m 94.6
Thép hình  I 582 I582x300 12 17 6m – 12m 137
Thép hình  I 588 I588x300 12 20 6m – 12m 151
Thép hình  I 594 I594x302 14 23 6m – 12m 175
Thép hình  I 600 I600x200 11 17 6m – 12m 106
Thép hình  I 692 I692x300 13 20 6m – 12m 166
Thép hình  I 700 I700x300 13 24 6m – 12m 185
Thép hình  I 792 I792x300 14 22 6m – 12m 191
Thép hình  I 800 I800x300 14 26 6m – 12m 210
Thép hình  I 900 I900x300 16 18 6m – 12m 240

 

Liên hệ báo giá và đặt hàng

CÔNG TY CPĐTXD VÀ XNK MINH PHÁT

Địa chỉ: Số 21, Liền kề 22, Khu đô thị Văn Khê, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội

Nhà máy sản xuất và kho hàng: Tại Đông Anh - Hà Nội

Email: Congtyminhphat68@gmail.com

Hotline: 098 334 2386 Website: Thepminhphat.com.vn