Sửa trang
Thời gian render trang: 27/07/2026 01:32:59.810
nội dung
Tổng quan về xà gồ thép chữ Z
Xà gồ thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, đảm bảo chất lượng và sự đồng đều trên mỗi sản phẩm. Sản phẩm có 3 loại phổ biến là xà gồ thép đen, xà gồ mạ kẽm phổ thông hoặc mạ kẽm cường độ cao, được cắt và đột lỗ oval tự động trong quá trình sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
+ Chiều cao: 150÷300mm
+ Cánh từ 50÷100mm, một cánh rộng, một cánh hẹp, chênh lệch 2 cánh là 2.5 lần độ dày
+ Mép cánh 20mm, độ vát 135 độ, phù hợp cho nối chồng và vận chuyển xà gồ đến công trường
+ Độ dày 1.5÷3.2mm
+ Chiều dài đáp ứng được các yêu cầu về khẩu độ và thiết kê khác nhau

Bản vẽ kỹ thuật xà gồ thép chữ Z

Xà gồ thép chữ Z được sản xuất với nhiều quy cách, đa dạng về kích thước nhằm mang đến phù hợp tối đa cho mọi công trình. 

Chi tiết vị trí đột lỗ, kích thước các chiều
  Thông số kỹ thuật và chỉ tiêu kỹ thuật

Các đặc tính cơ học của xà gồ thép chữ Z: 

+ Độ bền chảy: (Yield Point – YP) ≥ 245MPa

+ Độ bền kéo: (Tensile Strength – TS) ≥ 400Mpa

 + Độ giãn dài:  (Elongation – EL) 10 – 30%

Thông số kỹ thuật


 Tên chỉ tiêu | Criteria Đơn vị | Unit Kết quả | Result
 Giới hạn chảy (Yield point YP) Mpa ≥245
 Độ bền kéo (Tension strength TS) Mpa ≥400
 Độ giãn dài (Elongation EL) % 10÷30%
 Khối lượng lớp kẽm (Zn coating mass) Gam/㎡ 2 mặt 80-275
Bảng quy chuẩn trọng lượng từ Z150 x 50 x 56 x 20 đến Z300 

Quy cách

Type

Độ dày (mm)

Thickness (mm)

1,51,61,82,02,22,32,42,52,83,0
Z150x50x56x203.413.644.084.524.965.185.405.616.266.69
Z150x62x68x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
Z180x50x56x203.774.014.504.995.485.725.966.206.927.39
Z180x62x68x204.054.324.845.375.896.156.416.677.457.96
Z200x62x68x204.294.575.135.686.246.516.797.077.898.43
Z200x72x78x204.524.825.416.006.586.887.177.468.338.90
Z250x62x68x204.875.195.836.477.107.427.738.058.999.61
Z250x72x78x205.115.456.126.787.457.788.118.449.4310.08
Z300x62x68x205.465.826.547.257.968.328.679.0310.0810.79
Z300x72x78x205.706.076.827.578.318.689.059.4210.5211.26
Z300x82x88x205.936.337.107.888.669.049.439.8110.9611.73
Z200x94x100x206.226.637.448.269.079.489.8810.2811.4912.29
Quy cách

Type

Độ dày (mm)

Thickness (mm)

1,51,61,82,02,22,32,42,52,83,0
Z150x50x56x203.413.644.084.524.965.185.405.616.266.69
Z150x62x68x203.703.944.424.905.375.615.856.086.797.25
Z180x50x56x203.774.014.504.995.485.725.966.206.927.39
Z180x62x68x204.054.324.845.375.896.156.416.677.457.96
Z200x62x68x204.294.575.135.686.246.516.797.077.898.43
Z200x72x78x204.524.825.416.006.586.887.177.468.338.90
Z250x62x68x204.875.195.836.477.107.427.738.058.999.61
Z250x72x78x205.115.456.126.787.457.788.118.449.4310.08
Z300x62x68x205.465.826.547.257.968.679.0310.0810.79
Z300x72x78x205.706.076.827.578.318.689.059.4210.5211.26
Z300x82x88x205.936.337.107.888.669.049.439.8110.9611.73
Z200x94x100x206.226.637.448.269.079.489.8810.2811.4912.29
KÊNH HOTLINE TƯ VẤN VỀ MỌI THÔNG TIN SẢN PHẨM
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và xuất nhập khẩu